Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ken Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách