Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Nguyễn Công Trứ - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ An - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Thân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: H2 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Sư 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Vũ Hảo, Vũ Hảo Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vũ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968