Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Thanh Lợi - Vũ Sơn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: 89 Nguyễn Hữu Huân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Vư Điệng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần (Nguyễn) Duy Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Đại đồng-Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4502 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1514 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bùi Dung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1951 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bùi Phơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bùi Thung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Miên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Kiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đa Năng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/01/1968 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vũ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968