Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nguyễn Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Từ Tâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoa Lư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 33 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Thật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3650 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 78 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vũ Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 132 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1856 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2119 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2336 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Vũ Tây- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 162 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2120 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 89 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 62 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 53 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vũ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968