Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đức Ruệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/03/1975 Quê quán: Nguyên xã - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1975 Quê quán: Nguyên Xã - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Suất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D244 - E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C 2 - E 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E.205 - F.3 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nguyễn Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Từ Tâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Thật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3650 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2119 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vũ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968