Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Phúc thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Mnh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E721 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Vũ Lâm - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Vũ Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Huy Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.