Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4634 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4634 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Vũ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 82 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 616 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vũ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vũ Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27.04.1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vũ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968