Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ”.
- Nguyễn Vũ Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Rật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Lứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Vương Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Vưu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/4/1954 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Bái dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Vĩng Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Vương Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Vượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Vinh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vui Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Tiến Vũ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Huy Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mâu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000