Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ”.

  1. Nguyễn Vũ Lược Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vũ Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vũ Mốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vũ Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vũ Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vũ Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vũ Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vũ Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vũ Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vũ ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vũ Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vũ Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1954 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vữ Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vững Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vui Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Tiến Vũ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai
  5. Nguyễn Huy Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mâu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 95 người trong các danh sách