Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ”.

  1. Nguyễn Vựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn vưn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vui Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vũ Phê Năm sinh: 22/1944 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vũ Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vũ Tấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nguyên Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vũ Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vừa Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vui Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vũ Bửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vũ Cã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vũ Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vũ Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 190 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vũ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vũ Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vũ Kệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Tiến Vũ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai
  5. Nguyễn Huy Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mâu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 95 người trong các danh sách