Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Vũ”.
- Nguyễn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1988 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 220 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Vụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 189 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Nà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vứt (Bút) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Tiến Vũ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Điểm cao 3307, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Huy Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mâu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000