Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Vân”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Vân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Mỹ Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/2/1973 Mai táng ban đầu: ,