Tìm thấy 5.316 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Chạy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Hoà Lý - Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công ty vật tư Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Uyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chi nhánh Ngân hàng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội 270 - Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sừng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình XD Đảng ủy Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Dẫu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1964 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phân đội 25 - CAND Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 12 - 7 ly xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trương Đợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cửa hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban NN khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Đình Chu - tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B12 - CNC - BTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971