Tìm thấy 5.316 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Miền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đi B - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Duyến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C220 - D230 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kiếc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/6/1980 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 D4 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - d6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D808 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ1 - TĐ4 - TĐ270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/4/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh công nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Vĩnh Xuân, Trà Ông, Trà Ông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Vĩnh Quang - VĩnhBảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971