Tìm thấy 5.316 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lối Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Thiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Viõnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1980 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Mật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1954 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C107 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 01/08/1944 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E72 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971