Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thuỵ Anh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 23/2/1974 Ngày hy sinh: 18/9/1998 Quê quán: Thanh lương - thanh chương - Nghệ An Đơn vị: K.Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Sơn Lư - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Số 485 - Phố Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vạn Thắng - Nhuận Trạch - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Chí Tân - Hòa Châu - Hải Hưng Đơn vị: D15 - D340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thanh Ki - Yên Lợi - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Tiểu khu - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Bản công – Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Thanh Long - Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cống Giáp - Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D4 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971