Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 Quê quán: Tam Hương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C16 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Phát Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Số 61 - Trần Như Tông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Tường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Cửu Bắc - Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Phú Diễn - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Thanh - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/8/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Từ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/11/1963 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/7/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Thư Hoa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971