Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xã Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Thái Y - Thái Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C16 - D200C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tích Năm sinh: 16/2/1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Đông Lao - Đông La - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: E284 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1953 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Phú Thiên - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Hi?n Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Vạn Xuân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Cường Tráng - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Số 9 - Ngõ 190 - Tô Hiệu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Kim Lũ - Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thị trấn Vân Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Cổ Giang - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xóm 5 - Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: CBCVBP D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chữ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đại Châu - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971