Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Xê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Gia Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Sơn Đà - Bát Bạt - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Đức Xuyên - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Đa Phước Hội - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Ban GD xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: NN:1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bửu Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Vĩ Dạ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thích Năm sinh: 10/10/1941 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E2F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Bắc Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: K24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Yên Cương - Yên Đông - Hải Hưng Đơn vị: D23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971