Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Hoà Nam - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cưu Mộc - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hay Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thượng Hoà - Nho quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Viễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Bắc Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Phượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thọ An - Đại Lộc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cống Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: M9 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Thao Chính - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 12/1959 Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Diễn Thọ - Diễu Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971