Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Cao Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chân phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 Quê quán: Bình minh - Thanh oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: THuỵ Liêm - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Thanh Châu - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Dần Năm sinh: 4/1939 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Hòa Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Khuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/12/1965 Quê quán: An Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Di Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: H.Bình - Khâm Thiên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Diến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn DuY táan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đoàn Lập - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971