Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Rạng Năm sinh: 01/07/1951 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1958 Quê quán: Xuân An - Hòa Đa - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiến Dũng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Bạch Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Nguyên Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Tác Năm sinh: 15/11/1933 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đồng Quý - Nam Tiến - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Hộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cao Biền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gia lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971