Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Yên Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: TT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tổ 4 - Phường đệ - Nha trang - Vĩnh Hải - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nam Cát - Đại Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D15 - B1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 9 - Cục KTNV1 - TCAN - BCA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1986 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường Sỷ Quan Lục quân 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thương nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBND Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Bình Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D15 - H1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: D11 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971