Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/5/1965 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đảo Cồn Cỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - Tiểu đoàn Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Bắc Phương - hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đài Khí tượng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Đơn vị: C3 - E1 - 138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HT:31456.XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Đơn vị: D9 - Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T3 - K5 - 96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1985 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 - F362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: M.Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D9 E18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971