Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đa Nhiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Mạc - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Thuỷ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F235 - Xóm mới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cao Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971