Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Nguyên Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN PHI KHANH
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1969
Quê quán: Xã Tử Du - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Đơn vị: Ty Biêu Điện ĐắkLắk
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Đình Dứa - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Chấn Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: khu phố 3 - tp vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971