Tìm thấy 5.349 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vĩnh Huỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D146 - E8 - BTL 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Phường 11 - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vĩnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: số 39 - Phố Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Mãi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1981 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Đông Cường - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Khai Quang - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1930 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiển Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971