Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1966 Quê quán: Đại Phước - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: C2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Phương Lân - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: gia an - gia vinh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kìm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Từ Dương - L . Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Minh Thi - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Thường Hoà - Duyên HảI - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Công Bồi - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1963 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Lộc - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1962 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Trường Hoà - Duyên HảI - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971