Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: số 88 Cao Du Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Cửa Hàng May Mặc Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: NN:1966 - Đơn Vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyên Diên Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1981 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyên Văn Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1974 Quê quán: Chu Phan - Yên Lảng - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tiên Kiên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: H4 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyên Văn Mật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1969 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: C11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/01/1970 Quê quán: An Trường - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: D60B - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyên Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: KC11 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mộng Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nông Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C152 BTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1973 Quê quán: Văn bản - Cảm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Hương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D32 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971