Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Tam Hồng - yên Lão - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Vĩnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Thiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Yêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nghĩa Hoà Năm sinh: 10/10/1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Khu phố 2 - Thành phố vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tất Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Khu phố 3 - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D Đồng Nai 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Giai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/3/1965 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 38/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971