Tìm thấy 5.349 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phục Vinh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/03/1948 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TBXH H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vĩnh Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 722 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 404 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu K.99 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 751 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 897 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1986 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên) Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/1990 Quê quán: Tam Bình, Vĩnh Long, Vĩnh Long Đơn vị: Tỉnh đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06 Quê quán: Tam Bình, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 999 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên(cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Quỳ Vinh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971