Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1962 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Thiện Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: 12/12/1928 Ngày hy sinh: 14/2/1947 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95 - Q Tr? An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/10/1965 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D4 E922 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Nghinh Xuyên - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/92/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1980 Quê quán: hưng vinh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Bàn Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Quang Vinh - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quốc Thường - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu Quân khu7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hải Nhân - Vĩnh Địa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Đình Đãm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Dư Cần - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: K71A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tao Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Liên sơn - Bái thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971