Tìm thấy 5.329 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 7C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E 19 - F 968 - Binh Đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: TT Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1962 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: x.Lai - N.Xuyên - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hậu Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Bươm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971