Tìm thấy 5.349 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: . - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dọn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/03/1971 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/06/1967 Quê quán: Bảo Vĩnh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vỉnh Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trinh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Duy Vinh, Duy Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huỳnh Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Đê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Trường vĩnh - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Phiệt Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/9/1939 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 14/2/1950 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 22/12/1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971