Tìm thấy 5.349 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4590 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1980 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 229 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 92 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 285 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vĩnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 369 · Hàng 125 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1950 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  2. Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971
  3. Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971