Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Vĩnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Khu 9B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vĩnh Trách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vĩnh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vĩnh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978