Tìm thấy 1.303 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Hoa Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Thanh Lảng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Xuân thủy - Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/09/1970 Quê quán: 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Long - Vĩnh Phú Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978
  2. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thị Cầu- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 126, hàng 10, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh