Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. nguyễn quang vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. nguyễn th vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1250 · Hàng 72 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Vĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chấp Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cứu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978