Tìm thấy 1.261 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1334 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978
  2. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thị Cầu- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 126, hàng 10, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh