Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1270 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 285 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 259 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/5/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vĩnh Cứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vĩnh Diện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vĩnh Lợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vĩnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Thăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978