Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 327 · Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 20 · Khu U13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thục Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thừa Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978