Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 229 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 559 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 569 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/6/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 159 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 516 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978