Tìm thấy 1.261 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1342 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1344 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42086 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 36 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4614 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1600 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vĩnh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vĩnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vĩnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1035 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vĩnh Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42278 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Thuỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/9/1951 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978
  2. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thị Cầu- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 126, hàng 10, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh