Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vĩnh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vĩnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vĩnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1035 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vĩnh Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42278 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vĩnh Thuỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/9/1951 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu D1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vịnh Năm sinh: 9/10/ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978