Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Xuõn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Q Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Như Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chiếu Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 45 · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Vình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 124 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978