Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 447 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1986 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1301 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vĩnh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vĩnh Hổ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vĩnh Hội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vĩnh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K68 · Hàng 18 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vĩnh Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978