Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cưu Mộc - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: An Hoà - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bảo Đài - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn So Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lực - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng khu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1986 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường Sỷ Quan Lục quân 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đậu Văn Luận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1954 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Giáp- Văn Bình- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/2/1979