Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Vĩnh Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lực Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 496 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 241 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đồng Tĩnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Vĩnh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Giáp- Văn Bình- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/2/1979