Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Nguyễn Văn thình”.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/05/1947 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Lương Hòa Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 18/09/1949 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969 Mai táng ban đầu: T54, h6, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 03/8/1971 Mai táng ban đầu: B8 LT5
  4. Nguyễn Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai
→ Xem cả 107 người trong các danh sách