Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Văn phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thượng Lâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Thanh - Hải Hưng Đơn vị: B752 - Tổng cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Số 6 Hậu Tỉnh - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trác Lễ - Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1973
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 12 người trong các danh sách