Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Văn phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trác Lễ - Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1973
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 12 người trong các danh sách